HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of toạ độ | Babel Free

Noun CEFR B2
/[twaː˧˨ʔ ʔɗo˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Hệ thống những yếu tố xác định vị trí của một điểm trong một mặt phẳng hay trong không gian.
  2. Tướng nhà Nguyên bị Trần Nhật Duật đánh bại và chết ở Tây Kết (1285).

Từ tương đương

English coordinate

Ví dụ

“Tọa độ địa lý”
“Toạ độ thiên văn”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See toạ độ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course