Meaning of toạ độ | Babel Free
/[twaː˧˨ʔ ʔɗo˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Hệ thống những yếu tố xác định vị trí của một điểm trong một mặt phẳng hay trong không gian.
- Tướng nhà Nguyên bị Trần Nhật Duật đánh bại và chết ở Tây Kết (1285).
Từ tương đương
English
coordinate
Ví dụ
“Tọa độ địa lý”
“Toạ độ thiên văn”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.