Meaning of tiền phương | Babel Free
/[tiən˨˩ fɨəŋ˧˧]/Định nghĩa
- Vùng đang diễn ra những trận chiến đấu trực tiếp với địch; đối lập với hậu phương.
- Một xã thuộc huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
Ví dụ
“Nơi tiền phương.”
“Trạm y tế tiền phương.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.