Meaning of tiếng Việt Nam | Babel Free
/[tiəŋ˧˦ viət̚˧˨ʔ naːm˧˧]/Định nghĩa
Xem tiếng Việt
Từ tương đương
Ví dụ
“Về pronom personnel, chữ Hán cũng lôi thôi như tiếng Việt Nam ta, nghĩa là những tiếng dùng mà xưng mình hay xưng người không có nhứt luật như tiếng Pháp.”
Regarding personal pronouns, Chinese characters are as messy as our Vietnamese, that is, the words for referring to oneself or others are not comprehensive like in French.
“Làm tại Genève ngày 20 tháng 7 năm 1954, lúc 24 giờ bằng tiếng Pháp và tiếng Việt-nam cả hai bản đều có giá trị như nhau.”
Done in Geneva at 2400 hours on the 20th of July 1954 in French and in Viet-Namese, both texts being equally authentic.
“Anh đã được giảng sử nước nhà bằng tiếng Việt Nam, một cách đường hoàng, không phải dè dặt, quanh co.”
He received a lecture on the history of the country in Vietnamese, in a dignified manner, holding nothing back, and full of turns.
“Làm tại Pa-ri ngày hai mươi bảy tháng giêng năm một nghìn chín trăm bảy mươi ba, bằng tiếng Anh và tiếng Việt Nam. Bản tiếng Anh và tiếng Việt Nam đều là những văn bản chính thức và có giá trị như nhau.”
Done in Paris in the twenty-seventh of January, nineteen seventy-three, in English and Vietnamese. The English and Vietnamese texts are official and equally authentic.
“Công cụ độc nhất cho phép thực hiện điều đó là ngôn ngữ, vì con người tư duy bằng ngôn ngữ, vì người Việt Nam tư duy, xúc động bằng tiếng Việt Nam. Tiếng Việt thời chiến là di sản của cha anh để lại cho thế hệ người Việt hôm nay.”
The only tool for carrying that out is language, for people think in language and Vietnamese people think in and are affected by Vietnamese. Wartime Vietnamese is a legacy handed down by our elders to today's generation of Vietnamese.
“Chúng tôi là những người nói tiếng Việt Nam và con em của chúng tôi đang học tiếng Anh.”
We are Vietnamese speakers and our children are learning English.
“Muốn biết tin tức bằng tiếng Việt Nam về tờ thông tin này, xin quý vị liên lạc…”
For information in Vietnamese about this flyer, please contact…
Cấp độ CEFR
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.