Meaning of tiếng tăm | Babel Free
/[tiəŋ˧˦ tam˧˧]/Định nghĩa
Lời nhận định, đánh giá, thường là hay, là tốt, đã được lan truyền rộng trong xã hội.
Từ tương đương
English
name
Ví dụ
“Tiếng tăm lừng lẫy.”
“Nhà văn có tiếng tăm.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.