Meaning of Tiên Kỳ | Babel Free
/tiən˧˧ ki̤˨˩/Định nghĩa
- Từ dùng để nói đến tài nghệ của mình một cách khiêm tốn, và có nghĩa là nghề hèn mọn.
- Một thị trấn thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- (Xem từ nguyên 1).
- Một xã thuộc huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
Ví dụ
“Thưa rằng tiện kỹ sá chi (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.