Meaning of tiền lẻ | Babel Free
/[tiən˨˩ lɛ˧˩]/Định nghĩa
- Việc đã xảy ra và đã được giải quyết, dùng làm dẫn chứng cho những việc tương tự về sau.
- Tiền nhỏ và là ước số của đơn vị tiền tệ.
- số tiền thuộc số lẻ, không phải số chẵn
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.