Meaning of tiên hiệp | Babel Free
/[tiən˧˧ hiəp̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Duy Tiên (Hà Nam), h. Tiên Phước (Quảng Nam), Việt Nam.
- Thể loại văn chương kỳ ảo của Trung Quốc.
Ví dụ
“Truyện tiên hiệp.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.