HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of tiền hô hậu ủng | Babel Free

Noun CEFR C2
/tiə̤n˨˩ ho˧˧ hə̰ʔw˨˩ ṵŋ˧˩˧/

Định nghĩa

Trước hô sau ủng. Ngày trước, vua chúa hoặc các quan to đi ra, có đông quân lính đi hầu. Đằng trước có lính hô dẹp đường, đằng sau có lính ủng hộ.

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See tiền hô hậu ủng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course