Meaning of thuỷ thủ | Babel Free
/[tʰwi˧˩ tʰu˧˩]/Định nghĩa
-
Dạng đặt dấu thanh kiểu cũ của thuỷ thủ. alt-of
- Nhân viên làm việc trên tàu thuỷ.
Ví dụ
“Thuỷ thủ Mặt trăng”
Sailor Moon
“[…]Al-Qaeda có thể dễ dàng lợi dụng những lỗ hổng trong việc tuyển dụng thuỷ thủ trên những con tàu vận tải, đánh thuốc ngủ thuỷ thủ đoàn rồi chiếm lấy tàu.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.