HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thuỷ thủ | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tʰwi˧˩ tʰu˧˩]/

Định nghĩa

  1. Dạng đặt dấu thanh kiểu cũ của thuỷ thủ.
    alt-of
  2. Nhân viên làm việc trên tàu thuỷ.

Từ tương đương

English crew hand

Ví dụ

“Thuỷ thủ Mặt trăng”

Sailor Moon

“[…]Al-Qaeda có thể dễ dàng lợi dụng những lỗ hổng trong việc tuyển dụng thuỷ thủ trên những con tàu vận tải, đánh thuốc ngủ thuỷ thủ đoàn rồi chiếm lấy tàu.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thuỷ thủ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course