HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thuỷ lôi | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tʰwi˧˩ ləːj˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Công tác khơi ngòi, đắp đập, dẫn nước vào ruộng.
  2. Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Kim Bảng (Hà Nam), h. Tiên Lữ (Hưng Yên), Việt Nam.
  3. Thứ mìn thả lưng chừng dưới nước để tàu địch chạm phải thì nổ.

Từ tương đương

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thuỷ lôi used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course