HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của thuỷ lôi | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[tʰwi˧˩ ləːj˧˨ʔ]

Định nghĩa

  1. Công tác khơi ngòi, đắp đập, dẫn nước vào ruộng.
  2. Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Kim Bảng (Hà Nam), h. Tiên Lữ (Hưng Yên), Việt Nam.
  3. Thứ mìn thả lưng chừng dưới nước để tàu địch chạm phải thì nổ.

Từ tương đương

العربية سقي
Български поливане
Čeština zavlažování
Ελληνικά άρδευση
Esperanto akvumado
Español irrigación riego
فارسی آبیاری
Français irrigation
हिन्दी सिंचाई
Bahasa Indonesia irigasi pengairan
Italiano irrigazione
日本語 機雷 灌漑
Қазақ тілі суармалау
Latina irrigatio
മലയാളം ജലസേചനം
ਪੰਜਾਬੀ ਆਬਪਾਸ਼ੀ
پښتو آب پاشِي
Português irrigação
Română mină marină
Српски иригација
Kiswahili umwagiliaji
Türkçe Gönen sulama
Українська іригація

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem thuỷ lôi được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free