Meaning of thuỷ lôi | Babel Free
/[tʰwi˧˩ ləːj˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Công tác khơi ngòi, đắp đập, dẫn nước vào ruộng.
- Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Kim Bảng (Hà Nam), h. Tiên Lữ (Hưng Yên), Việt Nam.
- Thứ mìn thả lưng chừng dưới nước để tàu địch chạm phải thì nổ.
Từ tương đương
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.