Meaning of thuế trực thu | Babel Free
/[tʰwe˧˦ t͡ɕɨk̚˧˨ʔ tʰu˧˧]/Định nghĩa
loại thuế mà nhà nước thu trực tiếp vào các thể nhân và cá nhân khi có thu nhập hoặc tài sản được quy định nộp thuế. Thông qua thuế trực thu nhà nước thực hiện phân phối và điều tiết thu nhập người nộp thuế vào lúc phát sinh thu nhập.
Từ tương đương
English
direct tax
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.