Meaning of thanh điệu | Babel Free
/[tʰajŋ̟˧˧ ʔɗiəw˧˨ʔ]/Định nghĩa
- (ngôn ngữ học) Sự nâng cao hoặc hạ thấp giọng nói trong một âm tiết, có tác dụng khu biệt vỏ âm thanh của từ hoặc hình vị ở một số ngôn ngữ.
- Giai điệu, âm hưởng trong âm nhạc.
Từ tương đương
English
tone
Ví dụ
“Thuỳ thái dương phải là nơi thường được sử dụng để xử lý thanh điệu trong lời nói.”
“Sự khác biệt về chất lượng nguyên âm và thức tạo thanh được hiện thực hoá một cách hệ thống và nhất quán giữa hai nhóm thanh điệu, theo đó các thanh điệu nhóm âm vực cao (A1, B1, C1) có nguyên âm với cấu âm mở hơn và thức tạo thanh thường, các thanh điệu thuộc nhóm âm vực thấp (A2, B2, C2) có nguyên âm với cấu âm hẹp hơn và thức tạo thanh thở.”
“Tiếng Việt là ngôn ngữ đơn âm, giàu thanh điệu, chỉ cần một dấu nhỏ cũng làm đổi sắc cảm xúc; còn tiếng Anh lại có nhịp điệu trọng âm, có chỗ nhấn, chỗ buông hoàn toàn khác.”
“Cái lạnh đầu mùa hiếm hoi của khuya Sài Gòn được phủ tràn những thanh điệu mê hồn mà vẫn đẹp như thơ, sâu như triết của Trịnh Công Sơn và đời như giọng hát của giáo sư.”
“Qua các phần biểu diễn như nhạc cổ Tiếng làng, Ca trù, Kim… qua sự chỉ huy của nhạc trưởng nổi tiếng Jeff Von der Schmidt, chúng tôi lần đầu thử nghiệm kết hợp âm thanh của nhạc khí truyền thống và thanh điệu của ca nhạc cổ truyền để cùng đồng tấu với âm nhạc đương đại.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.