HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of than sinh học | Babel Free

Noun CEFR C1
/tʰaːn˧˧ sïŋ˧˧ ha̰ʔwk˨˩/

Định nghĩa

Than sinh học (tiếng Anh là biochar) là sản phẩm của quá trình nhiệt phân vật liệu sinh học hay còn gọi là sinh khối (tiếng Anh là biomass) trong điều kiện giới hạn không khí (thiếu hoặc không có oxy) ở nhiệt độ cao ( > 250 oC) với ứng dụng chính là cải tạo đất, và rộng hơn là giảm thiểu ô nhiễm môi trường và giảm phát thải khí nhà kính.

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See than sinh học used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course