Meaning of tham bát bỏ mâm | Babel Free
/tʰaːm˧˧ ɓaːt˧˥ ɓɔ̰˧˩˧ məm˧˧/Định nghĩa
Có tầm nhìn nhỏ hẹp, tham lợi lộc nhỏ trước mắt mà bỏ qua mối lợi lớn, cái có ích lâu dài.
Ví dụ
“Tôi thì tôi chỉ thấy lão phú ông kia hơi khờ và ông Bờm của tôi thì thật dốt. Vì dốt, nên ông đã tham bát bỏ mâm, để lỡ mất những cơ hội lập nghiệp một đi không trở lại.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.