Meaning of thắm tha thắm thiết | Babel Free
/tʰam˧˥ tʰaː˧˧ tʰam˧˥ tʰiət˧˥/Định nghĩa
Tình cảm bền chặt như sắt (thiết) và máu (thắm).
Ví dụ
“Con ấy đợi chồng đi biền biệt những mươi năm mà vẫn thắm tha thắm thiết, nghĩ cũng tội”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.