Meaning of Thừa Thiên Huế | Babel Free
/[tʰɨə˨˩ tʰiən˧˧ hwe˧˦]/Định nghĩa
Một tỉnh cũ ở miền Trung Việt Nam, có tọa độ ở 16–16,8 Bắc và 107,8–108,2 Đông, nơi có thể coi là điểm giữa của bản đồ Việt Nam.
Từ tương đương
English
Thừa Thiên Huế
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.