Meaning of thủng thẳng | Babel Free
/tʰṵŋ˧˩˧ tʰa̰ŋ˧˩˧/Định nghĩa
- Từ từ, thong thả.
- Nói dáng đi thong thả nhởn nhơ.
Ví dụ
“Đi thủng thẳng.”
“Thủng thẳng rồi sẽ hay.”
“Nói thủng thẳng.”
“Trẻ em đi chơi thung thăng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.