Meaning of thời thế | Babel Free
/tʰə̤ːj˨˩ tʰe˧˥/Định nghĩa
Phương hướng theo đó các việc xã hội xảy ra trong một thời kỳ.
Ví dụ
“Thời thế tạo anh hùng. — Hoàn cảnh xã hội hun đúc nên người anh hùng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.