Meaning of thống sứ | Babel Free
/tʰəwŋ˧˧ sɨ̰ʔ˨˩/Định nghĩa
- Viên quan cai trị người Pháp đứng đầu việc cai trị xứ Bắc Kỳ.
- Lịch sử kinh tế, chính trị, quân sự, văn hóa. . . từ cổ đến kim của một nước.
- Người phiên dịch tiếng nước ngoài (cũ).
- Như thông phán
Từ tương đương
English
Governor
Ví dụ
“Việt sử thông giám cương mục là thông sử.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.