HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thống sứ | Babel Free

Noun CEFR B2
/tʰəwŋ˧˧ sɨ̰ʔ˨˩/

Định nghĩa

  1. Viên quan cai trị người Pháp đứng đầu việc cai trị xứ Bắc Kỳ.
  2. Lịch sử kinh tế, chính trị, quân sự, văn hóa. . . từ cổ đến kim của một nước.
  3. Người phiên dịch tiếng nước ngoài (cũ).
  4. Như thông phán

Từ tương đương

English Governor

Ví dụ

“Việt sử thông giám cương mục là thông sử.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thống sứ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course