Meaning of thỏa thuận khung | Babel Free
/tʰwa̰ː˧˩˧ tʰwə̰ʔn˨˩ xuŋ˧˧/Định nghĩa
Sự đồng thuận giữa hai hoặc nhiều bên về các nguyên tắc cơ bản, mang tính định hướng chung, làm cơ sở để xây dựng ra các cam kết cụ thể theo từng lĩnh vực và giai đoạn.
Ví dụ
“Văn bản thỏa thuận khung của các nhà thầu.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.