Meaning of thị nữ | Babel Free
/tʰḭʔ˨˩ nɨʔɨ˧˥/Định nghĩa
Người hầu gái trong cung vua chúa hoặc trong các gia đình quý tộc lớn thời phong kiến.
dated
Ví dụ
“Dọc đường, hay gặp một người con gái xinh-đẹp, từ Đông-thôn đi ra, đằng sau có một ả thị-nữ theo hầu.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.