Meaning of thế với chết | Babel Free
/tʰe˧˥ vəːj˧˥ ʨet˧˥/Định nghĩa
Thán từ bày tỏ thái độ tiếc nuối hay thất vọng về một hành động, một sự kiện nào đó đã xảy ra nhưng kết quả lại không tốt, không theo mong muốn.
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.