Meaning of thấy bở thì đào, thấy mềm thì đục | Babel Free
/tʰəj˧˥ ɓə̰ː˧˩˧ tʰi̤˨˩ ɗa̤ːw˨˩ tʰəj˧˥ me̤m˨˩ tʰi̤˨˩ ɗṵʔk˨˩/Định nghĩa
Lợi dụng lòng tốt hay tính dễ dãi của người khác mà bòn rút, thu vén lợi lộc cho mình.
Ví dụ
“Đã lấy chồng còn về xin bố mẹ hết cái này đến cái khác, con cái gì mà thấy bở thì đào, thấy mềm thì đục mãi.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.