Meaning of thất điên bát đảo | Babel Free
/tʰət˧˥ ɗiən˧˧ ɓaːt˧˥ ɗa̰ːw˧˩˧/Định nghĩa
Cuống quít và lộn xộn đến cực độ vì hoảng hốt.
Ví dụ
“Địch thua, chạy thất điên bát đảo.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.