Meaning of thảo quả | Babel Free
/[tʰaːw˧˩ kwaː˧˩]/Định nghĩa
Cây thân cỏ cùng họ với gừng, hoa to màu vàng, quả hình trứng mọc thành cụm dày, khi chín màu đỏ nâu, có mùi thơm, dùng làm thuốc hoặc gia vị.
Từ tương đương
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.