Meaning of thảng thốt | Babel Free
/[tʰaːŋ˧˩ tʰot̚˧˦]/Định nghĩa
Hoảng hốt xen lẫn vẻ ngơ ngác do bị chấn động mạnh về tinh thần một cách bất ngờ.
Ví dụ
“tiếng kêu thảng thốt”
“"Phò ngẩng lên, thảng thốt như vừa mới giật mình tỉnh dậy." (TrBôn; 1)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.