thảng thốt
Ví dụ
“tiếng kêu thảng thốt”
“"Phò ngẩng lên, thảng thốt như vừa mới giật mình tỉnh dậy." (TrBôn; 1)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free