Meaning of thượng nghị sĩ | Babel Free
/[tʰɨəŋ˧˨ʔ ŋi˧˨ʔ si˦ˀ˥]/Định nghĩa
Thành viên của thượng nghị viện.
Từ tương đương
Ví dụ
“Tháp tùng Chủ tịch Thượng viện Nhật Bản Otsuji Hidehisa thăm Việt Nam có: Thượng Nghị sĩ Đảng Dân chủ Tự do Seko Hiroshige; Thượng Nghị sĩ Đảng Dân chủ Lập hiến và Đảng Xã hội Dân chủ Mizuoka Shunichi; Thượng Nghị sĩ Đảng Công minh Yamamoto Hiroshi; Thượng Nghị sĩ Đảng Quốc dân dân chủ và Shin-Ryokufukai Funayama Yasue; Thượng Nghị sĩ Đảng Cộng sản Kami Tomoko.”
Accompanying the President of the House of Councillors Otsuji Hidehisa to Vietnam included: Liberal Democratic Councillor Sekō Hiroshige; Constitutional Democratic and Social Democratic Councillor Mizuoka Shun'ichi; Komeito Councillor Yamamoto Hiroshi; Democratic for the People and Shin-Ryokufukai Councillor Funayama Yasue; Communist Councillor Kami Tomoko.
“Vị thượng nghị sĩ 82 tuổi có biệt danh là "tử thần" vì sẵn sàng sử dụng đòn bẩy quyền lực để cản trở các mục tiêu của Đảng Dân chủ, bất kể với tư cách là lãnh đạo đa số Thượng viện trong quá khứ hay lãnh đạo thiểu số như hiện tại.”
The 82-year-old Senator was nicknamed the "Grim Reaper" for his readiness to use political leverage to hinder the Democratic agenda, whether as Majority Leader of the Senate in the past or Minority Leader in the present.
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.