Meaning of thượng nghị viện | Babel Free
/[tʰɨəŋ˧˨ʔ ŋi˧˨ʔ viən˧˨ʔ]/Định nghĩa
Một trong hai viện của quốc hội hay nghị viện ở một số nước, được bầu ra theo nguyên tắc hạn chế hoặc được chỉ định; phân biệt với hạ nghị viện.
Từ tương đương
Ví dụ
“Thượng (Nghị) viện Pháp/Mĩ”
the Senate of France/the US
“Thượng (Nghị) viện Nhật Bản”
the House of Councillors of Japan
“Thượng (Nghị) viện Vương quốc Anh”
the House of Lords of the UK
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.