Meaning of thượng hạ | Babel Free
/tʰɨə̰ʔŋ˨˩ ha̤ː˨˩/Định nghĩa
- Bên trên và bên dưới.
- Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Bảo Lạc (Cao Bằng), h. Bảo Yên (Lào Cai), Việt Nam.
Ví dụ
“Không phân biệt thượng hạ..”
“Thượng hạ bằng đẳng..”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.