Meaning of thương hải tang điền | Babel Free
/[tʰɨəŋ˧˧ haːj˧˩ taːŋ˧˧ ʔɗiən˨˩]/Định nghĩa
Từ cũ dùng trong văn học chỉ những sự thay đổi lớn lao như biển xanh biến thành ruộng dâu.
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.