Meaning of thường thường | Babel Free
/[tʰɨəŋ˨˩ tʰɨəŋ˨˩]/Định nghĩa
Như bình thường, những gì thường thường xảy ra thì nó xảy ra không quá nhiều cũng không quá ít.
Ví dụ
“Thường thường mỗi tháng bố về thăm nhà một lần.”
“Thường thường giờ này anh ấy đã đến.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.