Meaning of thí chủ | Babel Free
/tʰi˧˥ ʨṵ˧˩˧/Định nghĩa
- Từ trong Phật giáo để chỉ người bỏ tiền ra cho người khó để làm phúc.
- Cách gọi chung trong Phật giáo những người đóng góp cúng dường của cải thức ăn khi sư sãi đi khất thực
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.