Meaning of thái thượng hoàng | Babel Free
/tʰaːj˧˥ tʰɨə̰ʔŋ˨˩ hwa̤ːŋ˨˩/Định nghĩa
Vua đã nhường ngôi cho con và đang còn sống.
Ví dụ
“Sùng Hiền hầu là thái thượng hoàng đầu tiên trong lịch sử Việt Nam.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.