Meaning of Thái Dương | Babel Free
/[tʰaːj˧˦ zɨəŋ˧˧]/Định nghĩa
- Phần dương đến cùng cực; phân biệt với thái âm.
- Xem Mặt Trời
- Phần của mặt nằm ở giữa đuôi mắt và vành tai phía trên.
- Tên gọi các xã Việt Nam thuộc:
- Mặt Trời.
- huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
Từ tương đương
English
temple
Ví dụ
“Bị đánh vào thái dương ngất xỉu ngay.”
“Ánh thái dương.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.