HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Thái Dương | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tʰaːj˧˦ zɨəŋ˧˧]/

Định nghĩa

  1. Phần dương đến cùng cực; phân biệt với thái âm.
  2. Xem Mặt Trời
  3. Phần của mặt nằm ở giữa đuôi mắt và vành tai phía trên.
  4. Tên gọi các xã Việt Nam thuộc:
  5. Mặt Trời.
  6. huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
  7. huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình

Từ tương đương

English temple

Ví dụ

“Bị đánh vào thái dương ngất xỉu ngay.”
“Ánh thái dương.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Thái Dương used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course