HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thái cực | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tʰaːj˧˦ kɨk̚˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Trạng thái trời đất khi chưa phân, nguyên khí còn hỗn độn, theo quan niệm triết học xưa của phương Đông.
  2. Điểm cùng cực, trong quan hệ đối lập tuyệt đối với một điểm cùng cực khác.

Từ tương đương

English tai chi

Ví dụ

“Tâm trạng hai người ở hai thái cực khác nhau.”

Their moods were at two different extremes.

“Quan điểm đối lập nhau như hai thái cực.”
“Từ thái cực này chuyển sang thái cực kia.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thái cực used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course