Meaning of thái cực | Babel Free
/[tʰaːj˧˦ kɨk̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Trạng thái trời đất khi chưa phân, nguyên khí còn hỗn độn, theo quan niệm triết học xưa của phương Đông.
- Điểm cùng cực, trong quan hệ đối lập tuyệt đối với một điểm cùng cực khác.
Từ tương đương
English
tai chi
Ví dụ
“Tâm trạng hai người ở hai thái cực khác nhau.”
Their moods were at two different extremes.
“Quan điểm đối lập nhau như hai thái cực.”
“Từ thái cực này chuyển sang thái cực kia.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.