Meaning of tam giác vuông | Babel Free
/[taːm˧˧ zaːk̚˧˦ vuəŋ˧˧]/Định nghĩa
Tam giác có một góc vuông (góc 90 độ)
Từ tương đương
English
right triangle
Ví dụ
“Trong một tam giác vuông, bình phương của cạnh huyền bằng tổng các bình phương của hai cạnh góc vuông.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.