HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Tam Điệp | Babel Free

Noun CEFR B2
/[taːm˧˧ ʔɗiəp̚˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Một thị xã thuộc tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
  2. Giai đoạn địa chất kéo dài từ khoảng 251 đến 200 triệu năm trước.
  3. Một huyện thuộc tỉnh Ninh Bình, Việt Nam ngày xưa, nay tách ra làm hai huyện là Yên Khánh và Yên Mô.
  4. Dãy núi đá nằm giữa hai tỉnh Thanh Hóa và Hà Nam Ninh ngày nay.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Tam Điệp used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course