Meaning of tự quyết | Babel Free
/tɨ̰ʔ˨˩ kwt˧˥/Định nghĩa
- . Tự mình định đoạt lấy.
- Tự mình định đoạt những công việc thuộc về vận mệnh của mình (như lập thành một nước riêng, hay là cùng với dân tộc khác lập thành một nước trên cơ sở bình đẳng).
Ví dụ
“Phải đưa ra bàn, không dám tự quyết.”
“Quyền dân tộc tự quyết.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.