Meaning of từ tính | Babel Free
/[tɨ˨˩ tïŋ˧˦]/Định nghĩa
- Đặc tính hút được sắt hay một số kim loại khác và hút hay đẩy dây dẫn có dòng điện chạy qua.
- Tình riêng thiên vị hoặc bất chính.
- Biết lầm lỗi của mình và sửa đổi.
- Bày tỏ tình cảm của mình với người mình yêu.
Từ tương đương
English
Magnetism
Ví dụ
“Băng mình lên trước đài trang tự tình (Truyện Kiều)”
“Khúc hát tự tình.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.