Meaning of tứ đại đồng đường | Babel Free
/tɨ˧˥ ɗa̰ːʔj˨˩ ɗə̤wŋ˨˩ ɗɨə̤ŋ˨˩/Định nghĩa
Bốn đời cha, con, cháu, chắt, cùng ở với nhau.
Ví dụ
“Gia đình cụ Thắng là gia đình tứ đại đồng đường.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.