Meaning of tự lực cánh sinh | Babel Free
/tɨ̰ʔ˨˩ lɨ̰ʔk˨˩ kajŋ˧˥ sïŋ˧˧/Định nghĩa
Tự mình làm cho mình có điều kiện sống và phát triển, không cần sự giúp đỡ của ai.
Ví dụ
“Cần phải biết tự lực cánh sinh trong học tập, làm việc.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.