Meaning of tộc người | Babel Free
/[təwk͡p̚˧˨ʔ ŋɨəj˨˩]/Định nghĩa
Cộng đồng người có tên gọi, địa vực cư trú, ngôn ngữ, đặc điểm sinh hoạt và văn hóa riêng (có thể là một bộ lạc, một bộ tộc hay một dân tộc)
Ví dụ
“Tộc người Chăm.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.