Nghĩa của tố giác | Babel Free
[to˧˦ zaːk̚˧˦]Ví dụ
“Chẳng hạn có nhiều nguồn tin tố giác rằng, gần đây anh đang có quan hệ luyến ái không lành mạnh với không chỉ một mà tới hai người phụ nữ?”
For example, many sources accused him of recently having harmful romantic relationships with not just one but no less that two women.
“Thư tố giác.”
“Tố giác một vụ tham nhũng.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free