HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của tố giác | Babel Free

Động từ CEFR B2
[to˧˦ zaːk̚˧˦]

Định nghĩa

Báo choquan chính quyền biết người hoặc hành động phạm pháp nào đó.

Từ tương đương

Ví dụ

“Chẳng hạn có nhiều nguồn tin tố giác rằng, gần đây anh đangquan hệ luyến ái không lành mạnh với không chỉ một mà tới hai người phụ nữ?”

For example, many sources accused him of recently having harmful romantic relationships with not just one but no less that two women.

“Thư tố giác.”
“Tố giác một vụ tham nhũng.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem tố giác được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free