tần số
Định nghĩa
Ví dụ
“Âm thanh tai người nghe thấy được có tần số trong khoảng 20 Hz đến 20000 Hz.”
“Trong 30 củ khoai tây, số củ có khối lượng từ 90 đến 100 gam có tần số là 12 củ.”
“Bọn bán nước đến ngày tận số.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free