Meaning of tần số | Babel Free
/[tən˨˩ so˧˦]/Định nghĩa
- Nói vận mệnh đã hết, đã đến ngày chết.
- Số chu kì trong một giây của một chuyển động tuần hoàn (đơn vị đo là héc - Hz).
- Số lần lặp đi lặp lại của một giá trị nào đó thu thập được, trong thống kê.
Ví dụ
“Âm thanh tai người nghe thấy được có tần số trong khoảng 20 Hz đến 20000 Hz.”
“Trong 30 củ khoai tây, số củ có khối lượng từ 90 đến 100 gam có tần số là 12 củ.”
“Bọn bán nước đến ngày tận số.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.