Meaning of tẩn mẩn | Babel Free
/[tən˧˩ mən˧˩]/Định nghĩa
- Quá tỉ mỉ, vụn vặt, như không còn có ý thức về thời gian.
- Ở tình trạng rời rạc, không có sự liên hệ với nhau, không tập trung.
- . Như tản mát.
Ví dụ
“Rồi với nết mặt kỳ quặc, nửa u mê, nửa thanh thản, anh tẩn mẩn kỳ cọ kỹ từng ngón tay, ngón chân.”
Then, with a strange expression – half dull half untroubled – he carefully and meticulously scrubbed each finger and each toe.
“Tẩn mẩn xếp lại các tờ báo cũ.”
“Dặn dò tẩn mẩn.”
“Ngồi tẩn mẩn gọt bút chì.”
“Trình bày tản mạn, thiếu tập trung.”
“Những ý nghĩ tản mạn, không đâu vào đâu.”
“Sách vở để tản mạn nhiều nơi.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.