Meaning of tất yếu | Babel Free
/[tət̚˧˦ ʔiəw˧˦]/Định nghĩa
- Tất phải như thế, không thể khác được (nói về những cái có tính quy luật); trái với ngẫu nhiên.
- Nhất thiết phải có, không thể thiếu để có được một kết quả, một tác dụng nào đó.
Ví dụ
“Kết cục tất yếu của kẻ ngu dốt là sự thất bại thê thảm.”
A man of dullness will naturally end up in absolute failure.
“Có gia đình là mưu cầu tất yếu của mọi người.”
Being married is the indispensable desire of everybody.
“Có áp bức thì tất yếu có đấu tranh.”
“Điều kiện tất yếu.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.