HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Tấn Mài | Babel Free

Noun CEFR B2
/tən˧˥ ma̤ːj˨˩/

Định nghĩa

  1. Một phường thuộc Tên gọi các phường thuộc thành phố Biên Hoà (Đồng Nai), q. Hoàng Mai (Hà Nội),, Việt Nam.
  2. Mỏ antimon ở huyện Quảng Hà tỉnh Quảng Ninh. Khai thác chủ yếu bằng lò, giếng. Được sử dụng trong công nghiệp, cao su, y học, kỹ thuật thuốc nổ.
  3. Một xã thuộc huyện mai Châu, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Tấn Mài used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course