Meaning of Tấn Mài | Babel Free
/tən˧˥ ma̤ːj˨˩/Định nghĩa
- Một phường thuộc Tên gọi các phường thuộc thành phố Biên Hoà (Đồng Nai), q. Hoàng Mai (Hà Nội),, Việt Nam.
- Mỏ antimon ở huyện Quảng Hà tỉnh Quảng Ninh. Khai thác chủ yếu bằng lò, giếng. Được sử dụng trong công nghiệp, cao su, y học, kỹ thuật thuốc nổ.
- Một xã thuộc huyện mai Châu, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.