Meaning of tường chắn sóng | Babel Free
/tɨə̤ŋ˨˩ ʨan˧˥ sawŋ˧˥/Định nghĩa
Một bộ phận của đập, đê, đặt ở đỉnh đập hoặc đỉnh đê để chống lại tác dụng do sóng gây ra.
Ví dụ
“Xây dựng bức tường chắn sóng để ngăn thảm họa sóng thần.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.