Meaning of tư liệu lao động | Babel Free
/tɨ˧˧ liə̰ʔw˨˩ laːw˧˧ ɗə̰ʔwŋ˨˩/Định nghĩa
Tất cả những vật mà người ta dùng để tác động đến và làm thay đổi đối tượng lao động.
Ví dụ
“Tư liệu lao động gồm công cụ sản xuất, ruộng đất, nhà máy, kho chứa, đường sá, sông ngòi.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.