Meaning of tư bản cố định | Babel Free
/[tɨ˧˧ ʔɓaːn˧˩ ko˧˦ ʔɗïŋ˧˨ʔ]/Định nghĩa
Tư bản biểu hiện ở nhà máy, ở máy móc, ở công cụ. . . những thứ này không phải một lần sản xuất mà hao mòn hết mà có thể dùng được trong một thời gian tương đối dài, trong quá trình sản xuất vẫn giữ được hình thái cố hữu và giá trị sử dụng.
Từ tương đương
English
fixed capital
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.